Thứ Hai, 7 tháng 5, 2018

Từ vựng tiếng Anh thông dụng về các chủ đề trong cuộc sống


Những từ vựng tiếng Anh thông dụng về các chủ đề hay gặp trong cuộc sống là những kiến thức cần thiết mà bạn nên có khi bắt đầu học tiếng Anh. Hãy cùng Benative học ngay nhé.



Từ vựng tiếng Anh thông dùng về chủ đề trái cây

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề trái cây

Avocado: /¸ævə´ka:dou/: bơ
Apple: /’æpl/: táo
Orange: /ɒrɪndʒ/: cam
Banana: /bə’nɑ:nə/: chuối
Grape: /greɪp/: nho
Grapefruit (or pomelo) /’greipfru:t/: bưởi
Starfruit: /’stɑ:rfru:t/: khế
Mango: /´mæηgou/: xoài
Pineapple: /’pain,æpl/: dứa, thơm
Mangosteen: /ˈmaŋgəstiːn/: măng cụt
Mandarin (or tangerine): /’mændərin/: quýt
Kiwi fruit: /’ki:wi:fru:t/: kiwi
Kumquat: /’kʌmkwɔt/: quất
Jackfruit: /’dʒæk,fru:t/: mít
Durian: /´duəriən/: sầu riêng
Lemon: /´lemən/: chanh vàng
Lime: /laim/: chanh vỏ xanh
Papaya (or pawpaw): /pə´paiə/: đu đủ
Soursop: /’sɔ:sɔp/: mãng cầu xiêm
Custard-apple: /’kʌstəd,æpl/: mãng cầu (na)
Plum: /plʌm/: mận
Apricot: /ˈæprɪkɒt/: mơ
Peach: /pitʃ/: đào
Cherry: /´tʃeri/: anh đào
Sapota: sə’poutə/: sapôchê
Rambutan: /ræmˈbuːtən/: chôm chôm
Coconut: /’koukənʌt/: dừa
Guava: /´gwa:və/: ổi
Pear: /peə/: lê
Fig: /fig/: sung
Dragon fruit: /’drægənfru:t/: thanh long
Melon: /´melən/: dưa
Watermelon: /’wɔ:tə´melən/: dưa hấu
Lychee (or litchi): /’li:tʃi:/: vải
Longan: /lɔɳgən/: nhãn
Pomegranate: /´pɔm¸grænit/: lựu
Berry: /’beri/: dâu
Strawberry: /ˈstrɔ:bəri/: dâu tây
Passion-fruit: /´pæʃən¸fru:t/: chanh dây
Persimmon: /pə´simən/: hồng
Tamarind: /’tæmərind/: me
Cranberry: /’krænbəri/: quả nam việt quất
Jujube: /´dʒu:dʒu:b/: táo ta
Dates: /deit/: quả chà là
Green almonds: /gri:n ‘ɑ:mənd/: quả hạnh xanh
Ugli fruit: /’ʌgli’fru:t/: quả chanh vùng Tây Ấn
Citron: /´sitrən/: quả thanh yên
Currant: /´kʌrənt/: nho Hy Lạp
Ambarella: /’æmbə’rælə/: cóc
Indian cream cobra melon: /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: dưa gang
Granadilla: /,grænə’dilə/: dưa Tây
Cantaloupe: /’kæntəlu:p/: dưa vàng
Honeydew: /’hʌnidju:/: dưa xanh
Malay apple: /mə’lei ‘æpl/: điều
Star apple: /’stɑ:r ‘æpl/: vú sữa
Almond: /’a:mənd/: quả hạnh
Chestnut: /´tʃestnʌt/: hạt dẻ
Honeydew melon: /’hʌnidju: ´melən/: dưa bở ruột xanh
Blackberries: /´blækbəri/: mâm xôi đen
Raisin: /’reizn/: nho khô

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề đồ dùng trong phòng khách

 drapes /dreɪps/ rèm
 cushion /ˈkʊʃn/ cái đệm
 sofa /ˈsəʊfə/ ghế sopha
 rug: thảm trải sàn
 armchair /'ɑ:mt∫eə(r)/: ghế tựa
 banister /ˈbænɪstə(r)/ thành cầu thang
 bookcase /ˈbʊkkeɪs/: tủ sách
 ceiling /ˈsiːlɪŋ/: trần nhà
 ceiling fan /ˈsiːlɪŋ fæn/ quạt trần
 clock /klɒk/: đồng hồ
 coffee table / ˈkɒfi ˈteɪbl/: bàn uống nước
 cushion /ˈkʊʃn/ cái đệm
 desk /desk/: cái bàn
 drapes /dreɪps/ rèm
 end table: bàn vuông nhỏ thường để ở góc phòng
 fire /ˈfaɪə/ lửa
 fireplace /ˈfaɪəpleɪs/: lò sưởi
 frame /freɪm/ khung ảnh
 lampshade / ˈlæmpʃeɪd/: cái chụp đèn
 log /lɒɡ/ củi
 mantel / ˈmæntl/: bệ trên cửa lò sưởi
 ottoman /'ɒtəmən/: ghế dài có đệm
 painting /ˈpeɪntɪŋ/ bức ảnh
 recliner /rɪˈklaɪnə(r)/ ghế sa lông
 remote control /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/: điều khiển từ xa
 rug: thảm trải sàn
 sofa /ˈsəʊfə/ ghế sopha
 Sound system: dàn âm thanh
 speaker: loa
 staircase /ˈsteəkeɪs/ lòng cầu thang
 step /step/: bậc thang
 stereo system /ˈsteriəʊ ˈsɪstəm/ âm ly
 television / ˈtelɪvɪʒn/: ti vi
 vase /veɪs/ lọ hoa
 wall /wɔːl/: tường
 wall unit / wɔːl ˈjuːnɪt/ tủ tường
 wall-to-wall carpeting / wɔːl tə wɔːl ˈkɑːpɪtɪŋ/: thảm trải

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề quần áo

skirt: chân váy
dress: váy liền
miniskirt: váy ngắn
nightie (nightdress): váy ngủ
 blouse: áo sơ mi nữ
shirt: áo sơ mi
 t-shirt: áo phông
 raincoat: áo mưa
 anorak: áo khoác có mũ
 pullover: áo len chui đầu
 sweater: áo len
 cardigan: áo len cài đằng trước
 jumper: áo len
 top: áo
 stockings: tất dài
 tights: quần tất
 socks: tất
 high heels (high-heeled shoes): giày cao gót
 sandals: dép xăng-đan
 stilettos: giày gót nhọn
 trainers: giầy thể thao
 wellingtons: ủng cao su
 slippers: dép đi trong nhà
 shoelace: dây giày
 boots: bốt
 leather jacket: áo khoác da
 gloves: găng tay
 vest: áo lót ba lỗ
 underpants: quần lót nam
 knickers: quần lót nữ
 bra: quần lót nữ
 blazer: áo khoác nam dạng vét
 swimming costume: quần áo bơi
 pyjamas: bộ đồ ngủ
dressing gown: áo choàng tắm
 bikini: bikini
 hat: mũ
 baseball cap: mũ lưỡi trai
 scarf: khăn
 overcoat: áo măng tô
 jacket: áo khoác ngắn
 trousers (a pair of trousers): quần dài
 suit: bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ
 shorts: quần soóc
 jeans: quần bò
tie: cà vạt
bow tie: nơ thắt cổ áo nam
boxer shorts: quần đùi
 thong: quần lót dây
 dinner jacket: com lê đi dự tiệc

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thời tiết

Temperatute : Nhiệt độ
Hurricane : Bão
In case : Trong trường hợp
Whether : Thời tiết
Forecast : Dự báo
Clear up : Quang đãng
Outside : Ở ngoài
South : Miền Nam, hướng Nam
Snowstorm : Bão tuyết
White : Trắng

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề hỏi đường

Excuse me  : Xin lỗi
The way to : Đường đi tới
Walk along  : Đi dọc theo
Park : Công viên
Street : Đường phố
Sea : Biển
Lake : Hồ
Center : Trung tâm
Short way : Đường tắt
Take a bus : Bắt xe buýt
On foot : Đi bộ
Get off : Xuống xe
Terminal : Điểm cuối, bến cuối
Opposite : Đối diện
The way : Đường
Go ahead : Đi về phía trước
Turn right : Rẽ phải
Turn left : Rẽ trái
Crossroad : Ngã ba, ngã tư

Ground : Đất
Dull : Ảm đạm
Windy : Gió
Sunny : Nắng
Hot : Nóng bức
Cold : Lạnh
Bright : Sáng
Cool : Mát mẻ
Stuffy hot : Oi bức
Get wet : Ẩm ướt
Mong rằng những từ vựng tiếng Anh thông dụng trong bài viết của Benative trên đây sẽ giúp các bạn bổ sung đa dạng cho vốn từ của mình để học tiếng Anh hiệu quả hơn. Chúc các bạn học tốt.
         

0 nhận xét:

Đăng nhận xét